國際越南語認證 模擬試題 網路版
K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
ĐỀ THI THAM KHẢO
網路版模擬試題僅提供題型的範例,若想參考完整的模擬試題及認證相關的參
考資料,請購買《國際越南語認證導論》。
Đề thi trong bản tham khảo này chỉ là các mẫu loại hình đề thi, nếu muốn tìm hiểu về
đề thi hoàn chỉnh và các thông tin liên quan đến Kỳ thi năng lực tiếng Việt quốc tế, hãy
tìm mua cu
ốn “Hướng dẫn về Kỳ thi năng lực tiếng Việt quốc tế” .
僅提供個人參考,若欲公開使用,請先取得書面授權
Ch
ỉ dành cho cá nhân tham khảo.
N
ếu không nhận được sự đồng ý bằng văn bản,
thì không được phép sử dụng công khai.
國際越南語認證 K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
初級測驗 模擬試題 網路版
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH CÔNG
K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
國立成功大學越南研究中心國際越南語認證
ĐỀ THI MẪU
試題樣本
C
ẤP ĐỘ A 初級測驗
PH
ẦN I NGHE HIỂU 聽力測驗
(a) NGHE VÀ CH
ỌN ĐÁP ÁN
(b) XEM TRANH VÀ CH
ỌN ĐÁP ÁN
(c) NGHE HI
ỂU HỘI THOẠI
Ph
ần thi này kéo dài khoảng 20 phút, tính thời gian ghi âm thực tế làm chuẩn. Mỗi câu hỏi
đều có 4 lựa chọn để chọn ra 1 đáp án, mỗi câu 2,5 điểm, tổng cộng điểm thi là 50 điểm. Hãy
dùng bút chì 2B tô lên vòng tròn c
ủa đáp án được chọn trên thẻ đáp án. Khi làm bài, thí sinh
không được đánh dấu lên tờ đề thi hoặc thẻ đáp án, nếu muốn đánh dấu hãy dùng tờ giấy trắng
được phát.
※ Sau khi giám th
ị ra hiệu lệnh bắt đầu,
thí sinh m
ới được lật sang trang sau để làm bài thi.
※ 監考人員宣佈測驗開始後才可掀開試題作答
A
國際越南語認證 K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
初級測驗 模擬試題 網路版
(a)
NGHE VÀ CH
ỌN ĐÁP ÁN
Câu 1:
(A)
(B)
(C)
(D)
(b)
XEM TRANH VÀ CH
ỌN ĐÁP ÁN
Câu 1:
(A)Cô gái bu
ộc (cột) tóc.
(B)N
gười đàn ông đang nói chuyện điện thoại.
(C) C
ậu bé đội mũ (nón).
(D)C
ậu bé cầm ô (dù).
國際越南語認證 K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
初級測驗 模擬試題 網路版
(c)
NGHE HI
ỂU HỘI THOẠI
H
ội thoại 1:
Câu 1:
(A)7:00.
(B)7:20.
(C)7:40.
(D)8:00.
H
ội thoại 2:
Câu 2:
(A)Phía
sau thư viện.
(B)
Phía đối diện cổng trường.
(C)
Phía sau nhà ăn.
(D)
Bên trong nhà ăn.
國際越南語認證 K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
初級測驗 模擬試題 網路版
PH
ẦN II ĐỌC HIỂU
(a)
XEM TRANH CH
ỌN ĐÁP ÁN
(b)
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
(c)
ĐỌC HIỂU
Ph
ần thi này kéo dài 20 phút. Mỗi câu hỏi đều có 4 lựa chọn để chọn ra 1 đáp án, mỗi câu 2,5
điểm, tổng cộng điểm thi là 50 điểm. Hãy dùng bút chì 2B tô lên vòng tròn của đáp án được chọn trên
th
ẻ đáp án. Khi làm bài, thí sinh không được đánh dấu lên tờ đề thi hoặc thẻ đáp án, nếu muốn đánh
d
ấu hãy dùng tờ giấy trắng được phát.
※ Sau khi giám th
ị ra hiệu lệnh bắt đầu,
thí sinh m
ới được lật sang trang sau để làm bài thi.
※ 監考人員宣佈測驗開始後才可掀開試題作答
國際越南語認證 K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
初級測驗 模擬試題 網路版
(a)
XEM TRANH CH
ỌN ĐÁP ÁN
Câu 1:
H
ỏi: Câu nào dưới đây phù hợp với nội dung bức tranh trên?
(A)
Cô giáo đang giảng bài .
(B)
Cô giáo đang cho học sinh nghe đĩa CD.
(C)H
ọc sinh đang chăm chú nghe giảng.
(D)
Cô giáo đang kể chuyện cười.
(b)
ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
Câu 1: Th
ủy ơi! Hôm qua, em và mẹ đi sở thú có thấy______đang dùng vòi để phun
nước không?
(A)Con kh
ỉ (B)Con voi (C)Con gà trống (D)Con hươu cao cổ
國際越南語認證 K
Ỳ THI NĂNG LỰC TIẾNG VIỆT QUỐC TẾ
初級測驗 模擬試題 網路版
(c)
ĐỌC HIỂU
Đoạn văn 1:
Vinh r
ất thích ăn hoa quả. Sáng Chủ nhật, bạn ấy đi chợ cùng với mẹ. Vinh đợi mẹ mua xong
th
ịt, cá, rau, rồi nắm tay mẹ đi đến sạp hoa quả. Bạn ấy nhìn thấy có rất nhiều ổi, roi (mận), xoài,
chu
ối, đều là những loại hoa quả bạn ấy thích, nên xin mẹ mua cho.
Câu 1: H
ỏi Vinh xin mẹ mua cho cái gì?
(A)Rau.
(B)Cá.
(C)Roi (m
ận).
(D)
Dưa hấu.