102年 導遊領隊 專技普考 外語導遊人員(越南語) 越南語 試卷

pdf
260.74 KB
9 頁
侵權投訴
加載中. ..
PDF
102 年專門職業及技術人員普通考試導遊人員、領隊人員考試試題
別:普通考試
科:外語導遊人員(越南語)
目:外國語(越南語)
考試時間: 1 小時 20 座號:
※注意: 本試題為單一選擇題,請選出一個正確或最適當的答案,複選作答者,該題不予計分
本科目共80 題,每 1.25 分,須 2B 鉛筆在試卡上依題號清楚劃記於本試題上作答者不予計分。
禁止使用電子計算器。
代號:4411
頁次:8
1
1 要請問一位剛認識的外國朋友他是那國人,我們應該怎麼問:
Anh là người nào ? Ch là người nào ?
Ch là người nước gì ? Anh là người nước nào ?
2 如果想問「請問,妳需要我幫什麼忙嗎?」,我們該怎麼說:
Xin hi, ch cn giúp tôi không ? Xin hi, ch có cn tôi giúp gì không ?
Xin hi, ch có tôi giúp gì không ? Xin hi, ch có cn tôi gì không ?
3 導遊人員請遊客一個小時自由活動後再回到原處,他這樣說的:
Chúng ta có mt gi đồng h t do đi li, sau đó xin quý khách tp trung tr li v trí này.
Chúng ta có mt gi đồng h t do đi li, sau đó xin quý khách tp trung tr li.
Chúng ta có mt gi đồng h, sau đó xin quý khách tp trung tr li v trí này.
Chúng ta có t do đi li, sau đó xin quý khách tp trung tr li.
4 導遊人員為遊客介紹這是此地最出名的風景區,他該怎麼說?
Đây là khu du lch ni tiếng nht đây. Đây là đây khu du lch ni tiếng nht.
đây khu du lch ni tiếng nht đây là. Khu du lch ni tiếng nht đây đây.
5 請他人注意人身安全時,我們該怎麼說?
Xin chú ý bn thân ! Hãy chú ý an toàn !
Xin chú ý an toàn cá nhân ! Xin chú ý cá nhân bn thân !
6 當導遊人員想要求遊客準時在飯店門口集合,他該怎麼說
Xin quí khách tp trung đúng gi trước ca khách sn !
Xin trước ca khách sn quí khách tp trung đúng gi !
Xin trước ca quí khách khách sn tp trung đúng gi !
Xin trước ca khách sn tp trung đúng gi quí khách !
7 導遊人員想提醒遊客下車之前請注意個人物品,他該怎麼說?
Khi xung xe, xin quí khách chú ý cá nhân !
Trước khi xung xe, khách chú ý vt dng cá nhân !
Trước khi xe, xin quí khách chú ý vt dng cá nhân !
Trước khi xung xe, xin quí khách chú ý vt dng cá nhân !
代號:4411
頁次:8
2
8 當我們很客氣地請遊客稍等時,以下那一種說法是最有禮貌?
Xin ch trong giây lát ! Xin quí khách vui lòng ch trong giây lát !
Xin quí khách ch tôi trong giây lát ! Xin quí khách ch tôi !
9 當我們想說明『如果遊客有什麼需要請告知』時,我們應該怎麼說?
Nếu quí khách cn gì, xin nói cho tôi biết. Nếu quí khách cn gì, xin tôi nói cho biết.
Nếu quí khách không cn gì, xin tôi nói cho biết. Nếu quí khách cn gì, xin tôi không nói cho biết.
10 __________mùa xuân thi tiết đây rt mát m.
Vào Vào lúc Khi
11 Chúng ta phi __________ 30 phút để đi b lên núi Dương Minh.
tiêu mt b chy
12 Chúng ta s lên núi Dương Minh ___________ xe buýt.
đi ngi bng chy
13 Thi gian khi hành ca đoàn __________7h30’ sáng.
lúc vào khi
14 Nhà v sinh _________ phía tay trái.
ngi chiếm nm đứng
15 Xin hi đây ________ nhà v sinh không ?
chưa có chưa có chưa
16 Khi đi du lch, ___________xe buýt có phc v nước ung min phí.
ti trên lên
17 ___________ khi hành xin quí khách kim tra li hành lý và giy t tùy thân.
Trước khi Trước Khi Ti
18 Khu vc ___________không thích hp mua sm.
đây này
19 __________ là khu vc bán hàng lưu nim và đặc sn.
Đây H Này Có
20 Khi nào anh s đi Cao Hùng du lch ?
Ti qua. Hôm qua. Mt ngày. Ngày mai.
21 Chúng tôi phi ch đây bao lâu ?
Ngày 1. Sáng mai. Ngày mai. 1 ngày.
22 Cái này bao nhiêu tin ?
100 tin. 100 tin Đài t. 100 Đài t. 100 Đài tin.
23 Anh đã đi Đài Trung chơi chưa ?
Chưa ri. RRi chưa. Chưa. Đã.
代號:4411
頁次:8
3
24 H đã đăng ký lên máy bay khi nào ?
Ngày mai. Ngày mt. Trước đây 20 phút. 20 phút na.
25 Xin hi ch mun ung gì ?
Ung. Mun. Có. phê.
26 Xin hi nhà v sinh công cng đâu ?
Đây là. Đó là. đằng kia. xa.
27 Giá c ca hàng này thế nào ?
RRt ngn. Rt nh.
RRt dài. Rt hp lý.
28 Ti sao anh không gii thiu chúng tôi mua sm khu vc này ?
Vì vy khu vc này giá c rt đắt. Vì khu vc này giá c đắt hơn.
Vy khu vc này giá c đắt hơn. Vì vy mà khu vc này giá c rt đắt.
29 Rt nhiu người cho rng khí hu Đài Bc không tt lm, vì so vi Đài Trung thì khí hu Đài Bc :
vào mùa đông mưa nhiu và lnh hơn. vào mùa đông mưa không nhiu lm.
vào mùa đông thi tiết không lnh lm. vào mùa đông không mưa nhưng lnh lm.
30 Thành ph Cao Hùng là thành ph công nghip phát trin, nơi đây tp trung nhiu :
ngân hàng M. nhà hàng Vit Nam. máy bay. nhà máy.
31 Địa hình ca Đài Loan có nhiu đồi núi, núi Ngc Sơn được xem là hòn núi :
nh nht Đài Loan. thp nht Đài Loan. cao nht Đài Loan. dài nht Đài Loan.
32 Hin nay Đài Loan có rt nhiu người di dân mi t Đông Nam Á đến đây sinh sng, h ch yếu là :
tr em. ph n. đàn ông. người già.
33 Nói đến Đầm Nht Nguyt có l không ai không biết đến khu du lch ni tiếng này, Đầm Nht Nguyt :
huyn Gia Nghĩa. thành ph Đài Nam. thành ph Cao Hùng. huyn Nam Đầu.
34 Đài Loan ngôn ng ch yếu được dùng trong các cơ quan hành chính là :
tiếng H. tiếng Vit Nam. tiếng Trung. tiếng Đài.
35 Có người đi vi vàng và không cn thn va vào người ca bn, h thường s nói gì ?
Xin cm ơn. Xin li. Xin chào. Xin vui lòng.
36 Khi chúng ta gp người mi quen biết, thông thường chúng ta s nói gì ?
Xin chào ông ! Rt hân hnh được gp ông ! Chào tm bit ! Rt hân hnh được gp ông !
Hn gp li ! Rt hân hnh được gp ông ! Hn gp li ! Được gp ông rt hân hnh !
37 Khi có mt người nào đó cm ơn chúng ta, chúng ta thường đáp li thế nào ?
Đừng ngi. Đừng khách sáo. Đừng cm ơn. Đừng cm t.
38 Khi bn hi tui tác mt người ln, bn nên hi như thế nào thì được xem là lch s và l phép ?
Xin hi anh my tui ? Xin hi my tui ?
Xin hi bao nhiêu tui ? Xin hi anh bao nhiêu tui ?
代號:4411
頁次:8
4
39 Khi chúng ta mun người khác hiu rng không được hút thuc đây, chúng ta nên yêu cu h thế nào ?
Không hút thuc. Hãy hút thuc đây !
Xin hút thuc đây ! Xin đừng hút thuc đây !
40 Khi chúng ta đến mun(đến tr), chúng ta nên nói như thế nào thì lch s và l phép ?
Xin cm ơn, tôi đã đến mun. Xin hi, tôi đã đến mun.
Xin li, tôi đã đến mun. Xin chào, tôi đã đến mun.
41 Khi người khác làm vic gì đó cho chúng ta, chúng ta nên nói vi h :
Xin li ch. Xin cm ơn ch ! Xin chào ch ! Xin hi ch.
42 Xin anh cho biết chúng tôi s tp trung đây lúc my gi ?
Chúng ta s tp trung đây lúc 1 gi 50 phút. Chúng ta s tp trung đây 1 gi đồng h.
Chúng ta s tp trung đây vào 1 gi 50 phút. Chúng ta s tp trung đây lúc 1 gi đồng h.
43 Anh nên ung nhiu nước, ngh ngơi và ung thuc đúng gi.
D, Không sao đâu. D, xin cm ơn bác sĩ !
D, Không h gì. D, Không có gì.
44 Tht ngi quá ! Trong công vic anh luôn luôn giúp tôi.
Ch đừng khách sáo, được giúp ch tôi rt vui. Ch đừng bun, không sao đâu.
Ch đừng bun, không có chi. Ch đừng ngi na.
45 Xin hi ch thích ung cà phê hay là trà ?
Tôi chưa ung. Tôi thích ung. Tôi mun ung. C hai đều thích.
46 Xin anh đừng xem nh vic này.
Xin cm ơn ch, chuyn ca tôi. Xin cm ơn ch, tôi s chú ý nhiu hơn.
Xin cm ơn ch, không có gì. Xin cm ơn ch, không có chuyn gì.
47 Ch cm thy không khe ch nào ?
D, tôi không khe. D, tôi cm thy hơi khe.
D, tôi cm thy nhc đầu. D, tôi khe lm.
48 Xin hi ông làm ngh gì ?
Tôi làm ngh t do. Tôi không làm ngh.
Tôi có làm ngh. Tôi rt t do.
49 Cho tôi gi li thăm cha m ca ch.
Không có gì đâu ! Đừng khách sáo !
Xin cm ơn anh rt nhiu ! Cm phin anh quá !
50 Xin ch hãy chú ý, khu vc này rt nguy him.
Cm ơn anh, tôi s nguy him. Cm ơn anh, tôi s nguy him.
Cm ơn anh, tôi s cn thn chú ý. Cm ơn anh, tôi s cn thn nguy him.
代號:4411
頁次:8
5
51 T thành ph Đài Bc đi Cao Hùng bng tàu cao tc mt bao nhiêu phút ?
D, mt khong 90 phút. D, bây gi là 2 gi 25 phút.
D, làm mt thi gian ca tôi. D, không mt thi gian.
52 請問『Không ai hiu tôi bng anh y.』意思指的是:
Anh y là người hiu tôi nht. Không có ai hiu tôi c.
Anh y không hiu ai c. Anh y mun ai hiu tôi ?
53 請問『M ca tôi chưa bao gi đi Vit nam chơi.』意思指的是
M ca tôi không mun đi Vit Nam.
Trước đây m ca tôi đã đi Vit Nam, bây gi chưa có dp đi.
T trước đến nay m ca tôi chưa đi Vit Nam chơi.
M ca tôi chưa mun đi Vit Nam.
54 請問『Anh y không bao gi ăn tht bò.』意思指的是:
Anh y tuyt đối không ăn tht bò.
Trước đây anh y không ăn tht bò, nếu có dp anh y s ăn th.
Trước đây anh y không ăn tht bò, bây gi mun ăn.
Anh y không mun ăn tht bò.
55 請問『Nghe đâu anh y đã đi Vit Nam làm vic ri.』意思指的是:
Nghe anh y nói anh y s đi Vit Nam làm vic.
Nghe anh y nói anh y đã đi Vit Nam làm vic.
Anh y thích đi Vit Nam làm vic.
Có ai đó cho biết anh y đã đi Vit Nam làm vic ri.
56 請問『Thi tiết Đài Bc lúc nóng lúc lnh, làm cho m rt khó chu.』意思指的是:
Thi tiết Đài Bc rt lnh, làm cho m rt khó chu.
Thi tiết Đài Bc không n định, làm cho m rt khó chu.
Thi tiết Đài Bc rt nóng, làm cho m rt khó chu.
Thi tiết Đài Bc rt n định, làm cho m không khó chu.
57 請問『C ngày hôm nay ch y không ăn gì c.』意思指的是:
C ngày hôm nay ch y không ăn bt c cái gì.
C ngày hôm nay ch y ch mun ăn.
C ngày hôm nay ch y không ăn cá.
C ngày hôm nay ch y ch ăn cá.
58 請問『Ông y đi Đài Bc chơi luôn tin thăm bn ca ông y.』意思指的是:
Bn ca ông y mun đi Đài Bc chơi.
Ông y mun đi Đài Bc thăm bn ca ông y.
Nhân dp đi Đài Bc chơi, ông y ghé thăm bn ông y.
Nhân dp đi thăm bn, ông y mun đến Đài Bc chơi.
代號:4411
頁次:8
6
59 請問『 đây cái gì cũng đắt tin.』意思指的是
đây có mt s đồ giá c hơi cao. đây bt c cái gì giá c đều rt cao.
đây bt c cái gì giá c đều không cao. đây có mt s đồ giá c không cao.
60 ___________Đài Bc thì thi tiết Đài Nam nóng hơn.
Phi, thi tiết Đài Nam rt nóng.
Thc ra So vi Ti
61 Người đàn ông ________đang nói chuyn vi cô giáo là ba ca tôi.
, ba ca bn cao tht !
s như
62 Anh mun ung cà phê Vit Nam không ?
____________ là mun.
Đột nhiên Tôi Phi Đương nhiên
63 Hôm nay m có __________phim c trang không ?
Không, hôm nay m có vic bn.
đọc xem nhìn thy
64 Ông y _________nói bao nhiêu th tiếng ?
Ông y biết 5 th tiếng.
thích được biết mun
65 Nghe nói anh y _________đi Vit Nam du lch ri.
Phi, anh y s đi Vit Nam du lch vi gia đình.
sp s đã chưa
Nhiu người cho rng món ăn Vit Nam rt ngon và tt cho sc khe, vì món ăn Vit Nam luôn được ăn kèm vi
rau sng và không béo ngy. Món ăn Vit Nam được chế biến rt công phu, người Vit Nam khi nu ăn thường
dùng gia v nước mm. Tuy là nhiu người cho rng nước mm có mùi tanh ca cá, nhưng nếu không có nước
mm thì món ăn Vit Nam s tr nên không ngon. Nước mm được làm t cá, vì vy thành phn dinh dưỡng ca
nước mm rt cn thiết cho con người. Nếu có dp đến thành ph Đài Bc bn có th thưởng thc các món ăn
ngon Vit Nam ti nhng nhà hàng và tim ăn Vit Nam. Nhng món ăn Vit Nam mà được nhiu người yêu
thích nht là ph bò, mì gà, gi cun và ch giò chiên v...v.
66 Ti sao nhiu người cho rng món ăn Vit Nam tt cho sc khe ?
Ti vì món ăn Vit Nam béo ngy.
Ti vì món ăn Vit Nam rt ngon.
Ti vì món ăn Vit Nam luôn được ăn kèm vi rau sng và không béo ngy.
Ti vì món ăn Vit Nam được chế biến công phu.
代號:4411
頁次:8
7
67 Người Vit Nam thường dùng gia v gì khi nu ăn ?
Nước tương. Nước mm. Nước mía. Nước trái cây.
68 Thành phn dinh dưỡng trong nước mm ch yếu là t đâu ?
Đậu. Tôm. Tht. Cá.
69 Ti sao thành ph Đài Bc có th ăn món ăn Vit Nam ?
Ti vì thành ph Đài Bc có nhiu nhà hàng và tim ăn Vit Nam.
Ti vì người Đài Bc thích ăn món ăn Vit Nam.
Ti vì Đài Bc có nhiu nhà hàng.
Ti vì người Đài Bc thích nhà hàng Vit Nam.
70 Món ăn Vit Nam nào được nhiu người yêu thích ?
Cà phê. Canh chua. Ph bò. Ph dê.
Thành ph Đài Bc là mt thành phđủ loi phương tin giao thông tin li và hin đại. Khi sng thành ph
Đài Bc bn có th đi làm, đi hc, hoc đi chơi v...v bng các phương tin giao thông công cng như xe buýt, xe
đin ngm, xe tc xi, xe la hay tàu cao tc. Các phương tin giao thông này có mt h thng phc v rt tt và
tin nghi. Bn có th dùng th EasyCard để tr tin khi đi xe. Nếu bn không mun đi xe công cng thì có th
thuê xe đạp để chy trong thành ph, va tt cho môi trường li va tt cho sc khe. Vic thuê xe đạp và hoàn
tr xe hoàn toàn t động, vì vy s không mt nhiu thi gian ca bn. Tuy nhiên người Đài Bc cũng rt thích t
lái xe, vì vy giao thông Đài Bc đôi khi b ùn tc.
71 Các phương tin giao thông thành ph Đài Bc như thế nào ?
Có nhiu phương tin giao thông Đài Bc.
Phương tin giao thông Đài Bc có nhiu loi tin li và hin đại.
Phương tin giao thông Đài Bc tin li hơn.
Phương tin giao thông Đài Bc hin đại hơn.
72 Khi Đài Bc bn có th s dng nhng phương tin giao thông công cng nào ?
Bn ch có th s dng xe buýt và xe tc xi.
Bn ch có th s dng xe buýt và xe đin ngm.
Bn ch có th s dng xe đin ngm, xe la và xe tc xi.
Bn có th s dng xe buýt, xe đin ngm, xe tc xi, xe la hay tàu cao tc.
73 Ngoài các phương tin giao thông công cng bn có th thuê xe gì để đi li trong thành ph ?
Xe đạp. Xe máy. Xe xích lô. Xe ô tô.
代號:4411
頁次:8
8
74 Đi xe đạp có ích li gì ?
Đi xe đạp có ích li, rt tt cho môi trường.
Đi xe đạp có ích li, rt tt cho sc khe.
Đi xe đạp va tt cho môi trường li va tt cho sc khe.
Đi xe đạp có ích li và tt cho mi người.
75 Ti sao giao thông Đài Bc đôi khi ùn tc ?
Ti vì xe công cng quá nhiu.
Ti vì xe c nhiu và nhiu người thích t lái xe.
Ti vì Đài Bc quá nh.
Ti vì Đài Bc quá nhiu người.
Trước đây mua sm là mt vic mà ph n thường làm nhng khi rnh ri. Đài Loan vic mua sm không ch
dành riêng cho ph n, ngày nay nam gii cũng rt thích đi mua sm, h thường đi mua sm vi người nhà vào
ngày ngh hay nhng dp l Tết. Đài Loan có rt nhiu ca hàng bách hoá, ca hàng bán s, siêu th ln nh
trong các thành ph ln, người ta có nhiu s la chn trong vic mua sm. Khi đi mua sm bn có th tr tin
mt, cà th tín dng, th tin mt v...v, người phc v ti các ca hàng bách hoá hay siêu th luôn luôn nim n
vi bn. Khi mua sm ti nhng nơi này nếu bn không hài lòng v mt mt hàng nào đó thì có th tr li hàng
trong vòng 7 ngày đến 30 ngày tùy theo các h thng ca hàng khác nhau.
76 Ngày nay vic mua sm ch dành riêng cho ph n phi không ?
Phi, ch có ph n thích mua sm.
Không phi, ngày nay nam gii cũng thích đi mua sm.
Phi, ph n ch thích mua sm.
Không phi, ngày nay ph n thích nam gii mua sm.
77 Ca hàng bách hóa, ca hàng bán s thường có đâu ti Đài Loan ?
Các thành ph ln. Các thành ph nh. Các khu min núi. Các khu ho lánh.
78 Khi mua sm ca hàng bách hóa, ngoài tin mt ra còn có th thanh toán tin bng hình thc gì ?
Th nhân viên. Th đin thoi. Th tín dng. Th ra vào cng.
79 Thái độ ca nhân viên ti các ca hàng bách hóa, ca hàng bán s, siêu th như thế nào ?
H rt hài lòng. H không hài lòng lm.
H không nim n lm. H rt nim n.
80 Tùy theo các h thng ca hàng khác nhau, nếu bn không hài lòng v mt mt hàng nào đó thì có th tr
li hàng trong vòng bao lâu ?
Trong vòng 3 ngày đến 20 ngày. Trong vòng 5 ngày đến 30 ngày.
Trong vòng 7 ngày đến 30 ngày. Trong vòng 10 ngày đến 20 ngày.
類科名稱:
102年專門職業及技術人員普通考試導遊人員、領隊人員考試
科目名稱:外國語(越南語)(試題代號:4411)
題  數:80題
測驗式試題標準答案
考試名稱:
標準答案:
題號
DBAAC ADBAB BCACA CABAD
題號
DCCCD CDBAD CBDCB ABDDC
題號
BABAD BCACC AACAD BACBC
題號
BDBCA CBDAC BDACB BACDC
備  註:
題號
答案
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
外語導遊人員(越南語)
收藏 ⬇️ 下載