
代號:4411
頁次:8
-
4
39 Khi chúng ta muốn người khác hiểu rằng không được hút thuốc ở đây, chúng ta nên yêu cầu họ thế nào ?
Không hút thuốc. Hãy hút thuốc ở đây !
Xin hút thuốc ở đây ! Xin đừng hút thuốc ở đây !
40 Khi chúng ta đến muộn(đến trễ), chúng ta nên nói như thế nào thì lịch sự và lễ phép ?
Xin cảm ơn, tôi đã đến muộn. Xin hỏi, tôi đã đến muộn.
Xin lỗi, tôi đã đến muộn. Xin chào, tôi đã đến muộn.
41 Khi người khác làm việc gì đó cho chúng ta, chúng ta nên nói với họ :
Xin lỗi chị. Xin cảm ơn chị ! Xin chào chị ! Xin hỏi chị.
42 Xin anh cho biết chúng tôi sẽ tập trung ở đây lúc mấy giờ ?
Chúng ta sẽ tập trung ở đây lúc 1 giờ 50 phút. Chúng ta sẽ tập trung ở đây 1 giờ đồng hồ.
Chúng ta sẽ tập trung ở đây vào 1 giờ 50 phút. Chúng ta sẽ tập trung ở đây lúc 1 giờ đồng hồ.
43 Anh nên uống nhiều nước, nghỉ ngơi và uống thuốc đúng giờ.
Dạ, Không sao đâu. Dạ, xin cảm ơn bác sĩ !
Dạ, Không hề gì. Dạ, Không có gì.
44 Thật ngại quá ! Trong công việc anh luôn luôn giúp tôi.
Chị đừng khách sáo, được giúp chị tôi rất vui. Chị đừng buồn, không sao đâu.
Chị đừng buồn, không có chi. Chị đừng ngại nữa.
45 Xin hỏi chị thích uống cà phê hay là trà ?
Tôi chưa uống. Tôi thích uống. Tôi muốn uống. Cả hai đều thích.
46 Xin anh đừng xem nhẹ việc này.
Xin cảm ơn chị, chuyện của tôi. Xin cảm ơn chị, tôi sẽ chú ý nhiều hơn.
Xin cảm ơn chị, không có gì. Xin cảm ơn chị, không có chuyện gì.
47 Chị cảm thấy không khỏe chỗ nào ?
Dạ, tôi không khỏe. Dạ, tôi cảm thấy hơi khỏe.
Dạ, tôi cảm thấy nhức đầu. Dạ, tôi khỏe lắm.
48 Xin hỏi ông làm nghề gì ?
Tôi làm nghề tự do. Tôi không làm nghề.
Tôi có làm nghề. Tôi rất tự do.
49 Cho tôi gởi lời thăm cha mẹ của chị.
Không có gì đâu ! Đừng khách sáo !
Xin cảm ơn anh rất nhiều ! Cảm phiền anh quá !
50 Xin chị hãy chú ý, khu vực này rất nguy hiểm.
Cảm ơn anh, tôi sẽ nguy hiểm. Cảm ơn anh, tôi sợ nguy hiểm.
Cảm ơn anh, tôi sẽ cẩn thận chú ý. Cảm ơn anh, tôi sẽ cẩn thận nguy hiểm.